Sách ngoại vănSách Tiếng Anh
34(N.91) A 10
Attorney general's department :
UDC 34(N.91)
Cutter A 10
Nhan đề dịch Báo cáo hàng năm của Bộ Tư pháp Ôxtrâylia
Nhan đề Attorney general's department : Annual report
Thông tin xuất bản Australia : Australian government publishing service Canberra, 1994
Mô tả vật lý 380 p.
Tóm tắt Hoạt động của Ban lãnh đạo, các hoạt động xây dựng và áp dụng pháp luật: quốc tế, tranh tụng, thương mại. Hoạt động của các cục, vụ: luật doanh nghiệp, luật hình sự; bảo vệ doanh nghiệp và người tiêu dùng, phá sản, uỷ thác, các hoạt động tương trợ pháp luật, vấn đề duy trì việc tuân thủ luật, trật tự và an ninh xã hội
Từ khóa tự do úc
Từ khóa tự do Chức năng
Từ khóa tự do Nhiệm vụ
Từ khóa tự do Bộ tư pháp
Từ khóa tự do Hoạt động
Mã xếp giá 1Giá Sách Tiếng Anh(2): 21000255-6
000 00000cac#a2200000ui#4500
001535
00262
004535
00520020909
008090902s1994 vm a 000 0 vie d
0091 0
039|y20151003164841|zhaonh
041|aeng
080|a34(N.91)|bA 10
242 |aBáo cáo hàng năm của Bộ Tư pháp Ôxtrâylia
245 |aAttorney general's department : |bAnnual report
260|aAustralia : |bAustralian government publishing service Canberra, |c1994
300|a380 p.
520|aHoạt động của Ban lãnh đạo, các hoạt động xây dựng và áp dụng pháp luật: quốc tế, tranh tụng, thương mại. Hoạt động của các cục, vụ: luật doanh nghiệp, luật hình sự; bảo vệ doanh nghiệp và người tiêu dùng, phá sản, uỷ thác, các hoạt động tương trợ pháp luật, vấn đề duy trì việc tuân thủ luật, trật tự và an ninh xã hội
653|aúc
653|aChức năng
653|aNhiệm vụ
653|aBộ tư pháp
653|aHoạt động
852|a1|bGiá Sách Tiếng Anh|j(2): 21000255-6
890|a2|b0|c0|d0
912|aLê Hồng Hà
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 21000255 Giá Sách Tiếng Anh 34(N.91) A 10 Sách Ngoại Văn 1
2 21000256 Giá Sách Tiếng Anh 34(N.91) A 10 Sách Ngoại Văn 2
  1 of 1 
Không có liên kết tài liệu số nào